Một bị vừng chửa chấm được một hột
Direct English translation
A bag of sesame has not yet dipped a single seed.
Equivalent English version
Penny-pinching
Giải thích tiếng Việt
Chỉ người quá hà tiện, giữ của đến mức không muốn chia cho ai dù rất ít. Thường dùng để chê trách tính bủn xỉn, keo kiệt.
English explanation
Refers to someone who is extremely stingy and unwilling to share even the smallest amount. It is used to criticize excessive miserliness and pettiness.